giữ kín

giữ kín

Cô ấy hứa sẽ giữ kín bí mật này cho tôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ cho một thông tin, sự việc hoặc cảm xúc không bị tiết lộ ra ngoài; không cho người khác biết. Hành động cố ý không nói ra hoặc che giấu một điều đó.
    • Bảo vệ, duy trì sự riêng tư hoặc mật của một điều . Hành động ngăn không cho thông tin bị phát tán.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy hứa sẽ giữ kín mật này cho tôi. ( ấy hứa sẽ không tiết lộ mật này cho ai.)
    • Anh ấy giữ kín cảm xúc thật của mình, không cho ai nhận ra nỗi buồn. (Anh ấy che giấu cảm xúc thật, không để ai biết mình đang buồn.)
    • Chúng ta cần giữ kín thông tin này cho đến khi dự án chính thức công bố. (Chúng ta cần không tiết lộ thông tin này cho đến thời điểm thích hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ kín như bưng": một thành ngữ nhấn mạnh việc giữ mật tuyệt đối, không hề để lộ ra bất cứ dấu vết nào.

    • bị hỏi dồn, anh ta vẫn giữ kín như bưng không nói . ( bị chất vấn nhiều, anh ta vẫn hoàn toàn im lặng, không tiết lộ điều .)
  • "giữ kín trong lòng": giữ một cảm xúc, suy nghĩ hoặc ký ức cho riêng mình, không chia sẻ với ai.

    • Nỗi niềm ấy, giữ kín trong lòng đã nhiều năm. ( ấy đã không chia sẻ tâm sự đó với ai trong nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • mật (tính từ/danh từ): chỉ tính chất không được công khai hoặc một điều cần được giấu kín.

    • Đây một kế hoạch mật. (Đây một kế hoạch không được tiết lộ.)
  • Che giấu (động từ): hành động làm cho cái đó không bị nhìn thấy hoặc biết đến.

    • Hắn tìm cách che giấu sự thật. (Hắn cố gắng làm cho sự thật không bị phát hiện.)
  • Im hơi lặng tiếng (thành ngữ): giữ im lặng, không để lộ thông tin hoặc hoạt động của mình.

    • Sau vụ scandal, anh ta im hơi lặng tiếng một thời gian. (Sau vụ bối, anh ta hoàn toàn biệt tăm một thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Giấu giếm: cố ý không cho người khác biết một điều đó, thường mang sắc thái không trung thực.
  • Cất giấu: giữ cái đónơi kín đáo để không ai tìm thấy (có thể dùng cho vật thể hoặc thông tin).
  • Bưng bít: ngăn chặn thông tin không cho lan truyền ra ngoài (thường dùng cho nhóm người hoặc tổ chức).
Từ trái nghĩa
  • Tiết lộ: làm cho một thông tin mật trở nên công khai.
  • Bộc lộ: thể hiện, bày tỏ ra bên ngoài (thường cảm xúc, suy nghĩ).
  • Công bố: chính thức thông báo một điều đó cho nhiều người biết.
Thành ngữ liên quan
  • Kín như hộp sắt: von việc giữ mật rất chặt chẽ, không thể rỉ.

    • Đội ngũ nghiên cứu kín như hộp sắt, báo chí không thể tiếp cận thông tin. (Đội ngũ nghiên cứu giữ mật tuyệt đối.)
  • Biết không nói giữ kín, nói ra tiết lộ: một cách nói dân gian phân biệt hai hành động đối lập.